An Giang CFL

Downloadable PDF files:

Chương trình Tiếng Anh trình độ A (English Elementary Level Programs)

Chương trình tiếng Anh Trình độ B (English Intermediate Level Programs)

Chương trình Tiếng Anh Trình độ C (English Upper-Intermediate Level Programs)

National Levels A, B, C Certificate Free Sample Tests: (From We Leran English)

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP HỌC THUẬT / TỔNG QUÁT TRÌNH ĐỘ A, B, C

INTRODUCTION TO  ACADEMIC ENGLISH LEVELS A, B, C PROGRAM

 Chương trình tiếng Anh Giao tiếp tổng quát (General English of Communication) theo các trình độ A, B, C được thiết kế và giảng dạy tại Trung tâm dựa trên những cơ sở sau đây:

  1. Đối tượng học tiếng Anh:

Học viên là người lớn tuổi (adult), là những người mới bắt đầu học (beginner) hoặc đã biết chút ít (non-beginner / false-beginner), có trình độ văn hoá hết trung học cơ sở và thông thường đã tốt nghiệp trung học phổ thông, hoặc tốt nghiệp đại học, trung học chuyên nghiệp. Học viên sử dụng tiếng Anh như một công cụ giao tiếp, dưới dạng sản sinh hoặc tiếp thu, làm công cụ đi sâu vào chuyên môn qua việc tham khảo tài liệu trong các hoàn cảnh mà tiếng Anh có nhu cầu.

      2. Phân chia trình độ :

Việc học tiếng Anh theo phương thức không chính qui là một quy trình liên tục, bao gồm 3 trình độ. Mỗi trình độ là một hệ thống độc lập nhưng gắn bó chặt chẽ với nhau.

  • Trình độ A ( Elementary level) và Trình độ B ( Intermediate level)  

Độ dài cho mỗi khoá học được thiết kế sao cho đảm bảo được 400 tiết thực học trên lớp, mỗi tiết 45 phút.

  • Trình độ C ( Advanced level)

Mỗi khoá học ở trình độ C phải được thiết kế sao cho đảm bảo được 450 tiết thực học trên lớp, mỗi tiết 45 phút. Các tiết thực hành kỹ năng nâng cao phải được tăng cường.

TRÌNH ĐỘ A    (ELEMENTARY LEVEL)

A. MỤC TIÊU CHUNG:

Kỹ năng nói  :

 

Học viên phải có khả năng tự biểu đạt ý mình muốn nói, trên cơ sở thực hiện được những chức năng ngôn ngữ quy định trong chương trình này trong quá trình giao tiếp: hiểu câu hỏi và tạo ra những hồi đáp thích hợp.

Kỹ năng nghe :

 

Học viên phải có khả năng hiểu được những câu nói nêu thông tin ngắn và nhận được những thông tin cần thiết, có khả năng hiểu được ý nghĩa của một cuộc hội thoại đơn giản về những chủ đề quy định trong chương trình

Kỹ năng đọc  :

 

Học viên phải có khả năng hiểu được những yết thị và ký hiệu, đọc hiểu những bài viết ngắn và đơn giản về những chủ đề đã qui định trong chương trình, có khả năng hiểu được ngôn ngữ nói về thời gian ,không gian sở hữu, vv... và những tài liệu cung cấp thông tin đơn giản trong phạm vi những chủ đề đã qui định.

Kỹ năng viết :

(sử dụng ngôn ngữ)

Học viên phải có khả năng thông báo kể lại sự kiện, miêu tả người, nơi chốn, các vật  thể, và có khả năng viết thư đơn giản hoặc viết lời thăm hỏi, chúc tụng bằng bưu ảnh.

Văn hóa:

 

Nhận biết một số hành vi giao tiếp không bằng lời( non-verbal cues) nhưng không hoàn toàn hiểu được chính xác hàm ý của nó. Còn thiếu kiến thức về mẫu văn hóa (culture patterns)

 

B. Sách giáo khoa

Sách giáo khoa dùng cho khóa học bao gồm:

a)     Một bộ sách chính gồm sách học và sách bài tập ( Student’s book, workbook). Bộ sách này dùng để luyện tổng hợp các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Ví dụ: New Cutting Edge, (Elementary), New Headway (Elementary), International Express (Elementary), New Cambridge English Course 1...

b)    Một giáo trình dạy kỹ năng nghe hoặc đọc. Sự lựa chọn nghe hoặc đọc tuỳ thuộc vào yêu cầu mở lớp của người học. Ví dụ Listening, Elementary or Stories for Reproduction...

TRÌNH ĐỘ  B   (INTERMEDIATE LEVEL)

A. MỤC TIÊU CHUNG:

Kỹ năng nói  :

 

Người học  phải có khả năng hình thành những câu hỏi cần thiết trong giao tiếp bằng lời.Với số lượng từ vựng còn hạn chế, người học phải có khả năng tạo ra và duy trì được những cuộc hội thoại về các chủ đề đã học. Lỗi ngữ pháp, phát âm và sử dụng từ xảy ra thường xuyên, nhưng không cản trở nhiều đến nội dung thông điệp..

 

Kỹ năng nghe :

 

Hiểu được những cuộc hội thoại đơn giản về những chủ đề đã học. Người nghe nhiều khi phải yêu cầu người nói nhắc lại. Hiểu được những thông báo, những công bố đơn giản. 

 

Kỹ năng đọc  :

 

Có thể đọc được những bài viết  đơn giản phục vụ cho mục đích nắm bắt thông tin hoặc mục đích xã hội: những sự kiện xã hội, quảng cáo, những tiêu đề trên báo và những bài báo viết những chủ đề quen thuộc. Có khả năng phán đoán nghĩa từ/câu trong văn cảnh cụ thể.

 

Kỹ năng viết :

(sử dụng ngôn ngữ)

Có khả năng viết một đoạn văn ngắn khoảng 80-120 từ về những chủ đề quen thuộc: ăn ở, nhà cửa, du lịch.....(về những chủ đề đã học).Có khả năng viết một lá thư ngắn ( không nghi thức: ví dụ thư cho bạn...), hoặc viết một bưu thiếp v.v...

 

Văn hóa:

 

Có đủ kiến thức về văn hoá Anh ở mức có thể tồn tại được trong giao tiếp( survival Competence). Có thể xử lý được những tình huống văn hoá Anh có nét tương tự như văn hoá Việt nam. Sử dụng được một số hành vi giao tiếp không bằng lời thuộc nền văn hoá Anh trong các tình huống chào hỏi, mua bán, đi lại...Vẫn còn mắc lỗi khi sử dụng. Vẫn còn ứng dụng nhầm một số khái niệm văn hoá trong giao tiếp.

 

B. Sách giáo khoa

Sách giáo khoa dùng cho khóa học bao gồm:

a)     Một bộ sách chính gồm sách học và sách bài tập ( Student’s book, workbook). Bộ sách này dùng để luyện tổng hợp các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Ví dụ: New Cutting Edge, (Intermediate), New Headway (Intermediate), International Express (Intermediate) , New Cambridge English Course 2...

b)    Một giáo trình dạy kỹ năng nghe hiểu , ví dụ: Intermediate Listening....

c)     Một giáo trình dạy kỹ năng đọc hiểu, ví dụ: Reasons for Reading, Between the Lines ....

TRÌNH ĐỘ C (ADVANCED LEVEL)

A. MỤC TIÊU CHUNG:

Kỹ năng nói  :

 

Có khả năng đáp ứng những nhu cầu xã hội thông thường và đáp ứng một cách còn hạn chế những yêu cầu về công việc. Nắm tương đối vững ngữ pháp tiếng Anh, tuy nhiên vẫn còn hạn chế về mặt sử dụng từ. Hạn chế về tiếng Anh thành ngữ.

 

Kỹ năng nghe :

 

Có khả năng hiểu được những cuộc hội thoại trực diện bằng ngôn ngữ Anh chuẩn, ở tốc độ bình thường ( khoảng 150 từ/phút). Tuy nhiên nhiều khi vẫn phải yêu cầu người nói nhắc lại hoặc cấu trúc lại.

Kỹ năng đọc  :

 

Có khả năng hiểu được hầu hết những thông tin (factual information) chưa có khả năng phát hiện giá trị (value) và thái độ (attitude) của tác giả bài viết.

 

Kỹ năng viết :

(sử dụng ngôn ngữ)

Có thể viết được một cách hạn chế về những sự kiện đang xảy ra trong xã hội. Có thể tự diễn đạt ý tưởng của mình, sự quan sát của mình, tuy còn nhiều hạn chế.

 

Văn hóa:

 

Có thể sử dụng thành công những hành vi văn hoá thông thường trong giao tiếp. Hiểu biết những qui tắc chung về giao thiệp ( etiquette). Không tạo ra những tình huống gây cấn do thiếu kiến thức văn hoá, xã hội của Anh. Tuy nhiên vẫn còn một số lỗi, hiểu lầm....

 

     B. Sách giáo khoa

Sách giáo khoa dùng cho khóa học bao gồm:

a)     Một giáo trình dạy kỹ năng nghe hiểu , ví dụ Listening (Advanced)...

b)    Một giáo trình dạy kỹ năng đọc hiểu, ví dụ Reading Strategies......

c)     Một giáo trình dạy viết.Ví dụ : Write Now....

d)    Một bộ sách chính gồm sách học và sách bài tập ( Student’s book, workbook). Bộ sách này dùng để luyện tổng hợp các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Ví dụ: New Cutting Edge, (upper-Intermediate), New Headway (upper-Intermediate), International Express (upper-Intermediate) , New Cambridge English Course 3...

THI VÀ KIỂM TRA

Để đánh giá đúng được năng lực sử dụng ngôn ngữ của học viên sau mỗi khoá học ( A,B hoặc C), nội dung các bài thi phải bám sát các tiêu chí đã đề ra trong chương trình này (các quy định về chức năng ngôn ngữ, nội dung ngữ pháp, số lượng từ vựng....)

Hình thức(format) thi và kiểm tra cho các trình độ được qui định thống nhất như sau để đảm bảo được việc đánh giá cả hai bình diện: kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ.

ENGLISH LANGUAGE TEST

Paper 1: Listening Comprehension( khoảng 30 phút).

-       Nghe từ 2 đến 4 đoạn theo các chủ đề khác nhau: Độ dài mỗi đoạn khoảng 100-200 từ. Mỗi đoạn được nghe 2 hoặc 3  lần. Thí sinh vừa nghe vừa làm bài.

Paper 2: Reading Comprehesion (50 phút-120 phút: tuỳ theo trình độ).

-       Đọc hai đoạn ngắn, khoảng 200-400 từ ( tuỳ theo trình độ) trong một thời gian qui định. Thí sinh đọc và làm bài.

-       Đọc một số câu riêng lẻ chưa hoàn thiện: điền vào chỗ trống (multiple choice).

Paper 3: Use  of English (40 minutes).

Bài này kiểm tra kiến thức ngữ pháp, ví dụ cho một số từ gợi ý để thí sinh viết thành câu hoàn thiện, viết lại một câu cho sẵn bằng một cấu trúc khác nhưng giữ nguyên ý nghĩa v.v..

 Paper 4:Writing ( 30-60 phút: tuỳ theo trình độ ).

Miêu tả tranh hoặc viết theo chủ đề cho sẵn. Độ dài bài viết từ 80-200 từ bài thi này có thể ghép chung với Writing .(tuỳ theo trình độ).

Paper 5: Speaking / Interview ( khoảng 5 phút / thí sinh).

Nói theo chủ đề hay đối đáp với giám khảo các chủ đề có liên quan.

NỘI DUNG CỤ THỂ

Phần này bao gồm những qui định cho từng trình độ A, B , C về: :

  • Chức năng ngôn ngữ ( Language functions).
    • Chủ đề giao tiếp và khái niệm ( Topics and Notions).
    • Những yếu tố văn hoá (Culture).
    • Nội dung ngữ âm (Phonology).
    • Nội dung ngữ pháp ( Grammatical Summary).
    • Từ vựng ( Vocabulary)

DẠNG THỨC CHUNG CỦA ĐỀ THI

TRÌNH ĐỘ A/ ELEMENTARY

Bài thi

Tổng điểm

PAPER 1: READING COMPREHENSION

Section A: Hoàn thành 20 câu riêng lẻ, mỗi câu có một chỗ trống.

Section B: Đọc một bài dài khoảng 200 từ, sau đó hoặc trả lời câu hỏi hoẵc chọn câu trả lời đúng (multiple choice). Số lượng câu: 5.

 

 

25 điểm

PAPER 2: USE OF ENGLISH

Section A: Đọc một đoạn và điền vào chỗ trống. Độ dài đoạn đọc khoảng 200 từ. Số lượng chỗ trống: 15

Section B: Xây dựng câu có hướng dẫn (guided esntence building). Số lượng câu: 10.

Section C: Một đoạn đọc dài khoảng 200 từ.

Theo dạng thức: đúng sai ( True – False), Hoặc điền thông tin đọc được, hoặc chọn câu đúng ( multiple choice). Số lượng câu: 5.

 

25 điểm

PAPER 3: LISTENING COMPREHENSION

Part 1: Nghe và chọn tranh thích hợp hoặc nghe và chọn thông tin thích hợp.

Part 2: Nghe và điền vào chỗ trống bằng thông tin nghe được ( 10 chỗ trống ).

Part 3: Nghe và làm bài tập True – False hoặc multiple choice ( 5 câu)


25 điểm

PAPER 4:SPEAKING

14 chủ đề

Tổng số điểm của 4 bài thi:

 

25 điểm

100 điểm

  

TRÌNH ĐỘ B / INTERMEDIATE VÀ TRÌNH ĐỘ C / ADVANCED

Bài thi

Tổng điểm

PAPER 1: READING COMPREHENSION

Section A: Hoàn thành 20 câu riêng lẻ, mỗi câu có một chỗ trống

Section B: Đọc một bài dài khoảng 200 – 300 từ và làm bài tập chọn câu đúng ( multiple choice)

 

 25 điểm

PAPER 2: USE OF ENGLISH AND WRITING

Section A: Use of English

A/ Đọc một đoạn khoảng 200-250 từ với 15 chỗ trống.

B/ Xây dựng câu có hướng dẫn (guided sentence building): 10 câu.

Viết lại câu, giữ nguyên ý chính của câu cho sẵn. Số lượng câu: 5

Section B: Composition

( Viết theo chủ đề) 120 – 180 từ

 

 

 25 điểm

PAPER 3: LISTENING COMPREHENSION

Part 1: Điền vào bảng những thông tin nghe được (10 thông tin)

Part 2:Nghe và làm bài tập đúng-sai ( True – False) hoặc chọn câu đúng ( Multiple Choice): 5

 

 

 25 điểm

PAPER 4: INTERVIEW / SPEAKING

-       Nói chuyện theo tranh

-       Nói chuyện theo đoạn đọc

-       Hoạt động giao tiếp có khống chế theo chủ đề (14 chủ đề).

Tổng số điểm của 4 bài thi:

 

 25 điểm


 

100 điểm


CÁC CHỦ ĐỀ (TOPICS) DÙNG CHO BÀI THI NÓI (INTERVIEW/SPEAKING) CỦA CẢ 3 TRÌNH  ĐỘ A, B, C.

CÁC CHỦ ĐIỂM CỦA CÁC CHỦ ĐỀ    (TOPIC-RELATED BEHAVIOUR)

I. PERSONAL IDENTIFICATION

Learners should be able to give information about themselves, and, if applicable, others, and to seek information from others, with regard to :

  1. Name : first name, initials, surname, spelling them out if required.
  2. Address : home address, spelling it out if required, Telephone number.
  3. Date and place of birth, spelling out the place name if required.
  4. Age, Sex, Marital status, Nationality, Origin.
  5. Education : what sort of education they have had, at what type of education institution ( general, vocational, primary, secondary, higher), how long; whether formal education has been completed or is continued, if continued, for how long and at what type of educational institution.
  6. Intended profession or occupation : what they intend to do for a living after completing their formal education.
  7. Family : composition of family; family relations.
  8. Religion : name of religion, if any.
  9. Likes and dislikes : especially with regard to people, hobbies and interests, food and drink.
  10. Character, temperament, disposition general characterization of other people.

II. HOUSE AND HOME

Learners should be able to discuss where and under what conditions they and others live specifically :

  1. Types of accommodation : describe the type of house, flat, etc., in which they live themselves, as well as those in the neighborhood; seek similar information from others. 
  2. Accommodation, rooms : describe their own accommodation, house, flat, etc., and the rooms in it; seek similar information from others.
  3. Furniture, bedclothes : mention and inquire about the availability of the most essential pieces of furniture and bedclothes.
  4. Room : Say whether they have a room of their own or share one with others: describe their room or the room where they sleep; seek similar information from others.
  5. Services : say whether they have gas and electricity at home, how their house is heated, whether they are on the phone; seek similar information from others.
  6. Amenities : say whether they have bath, shower, fridge, radio, TV, garage at home, and whether they have a garden.
  7. Region: characterize and inquire about the nature of their own region and that of others: agriculture, industrial, scenery, whether they are attractive or not, etc.
  8. Flora and fauna: characterize and inquire about flora and fauna of their own region and that of others.

III. LIFE AT HOME:

Learners should be able to exchange information about life at home specifically with regard to :

  1. Family : composition of their family.
  2. Occupation of parents : the nature of their parents’ jobs.
  3. Daily routines : State at what time they usually get up and go to bed, at what time they have their meals, how they spend their evenings and weekends, how much homework they have; seek similar information from others.
  4. Money: Say whether they have a spare time job, if so, what job, what working hours, and how much they earn; how much pocket money they have and what they do with it; seek similar information from others.
  5. Pets: Say whether they have any pets, if not, whether they would like to have    them, what pets; seek similar information from others.

IV. EDUCATION AND FUTURE CAREER:

 Learners should be able to exchange information about:

  1. schooling: see 1.10 above
  2. Daily routine: when school begins and ends; how many lessons and how long they last; break times; when and where they have lunch; how much homework they get.
  3. School-year : approximate dates and length of school-holidays.
  4. Subjects : which subjects they study; which subjects they like or dislike and why; which subjects they would like to study further; which subjects are compulsory and which are optional.
  5. Recreation : possibilities at school for taking part in games, sports or school clubs, their own preferences; other organized recreational activities such as school parties; celebrations, excursions, etc.
  6. Examinations, diplomas: which examinations they have taken or will take; whether they have ever passed or failed; what diplomas or certificates they intend to have.
  7. Future career:  What they intend to be after completing their formal education; where they would like to work; what further training, if any, they will need; prospect s of employment and income.

V. FREE TIME AND ENTERTAINMENT:

 Learners should be able to exchange information about :

  1. Hobbies: say what their hobbies are and inquire about those of others.

  2. Interests: say what their special interests are and inquire about others.

  3. Radio and TV: say weather they like watching TV, listening to the radio, which programmes they like particularly, which they dislike, and inquire about preferences of others’.

  4. Cinema, theater, opera, concert, etc.; state one’s own preferences and inquire those of others, inquire about programmes and booking facilities, buy tickets, ask for the cloakroom, find their way.

  5. Sport: state own preferences and inquire those of others, inquire about sporting events, buy tickets for stadium, etc., discuss result of a match.

  6. Intellectual pursuits: say whether they like reading and studying, whether they actually read or study in their spare time, if so, what; seek similar information from others.

  7. Artistic pursuits : say what forms of art they are interested in, if any; inquire about the preferences of others; give and seek information on the availability of public facilities: cinemas, theaters, museums, etc.

  8. Museums, galleries, exhibitions: say whether they are interested in museums, galleries, exhibitions, inquire about the interests of others; give and seek information on availability; price of tickets; opening-hours, etc.

  9. Press: say what they read regularly: newspapers, magazines, etc., inquire about the preferences of others, inquire about others’ the press in the foreign country.

VI.TRAVEL:

  1. Travel to school: say how they get to school; what means of transport(if any), duration of journey; seek similar information from others.
  2. Holidays: say and inquire about where they and others normally spend their holidays and how long they last, how they spend them(camping, in youth-hostels, hotels, etc.), with whom(friends, relatives, etc.); describe a previous holiday, where they went, how, with whom, for how long, where they stayed, what the weather was like, what they saw, what they did, give their general impressions and say whether they enjoyed the holiday and would go again, describe their plans for a future holiday and seek similar information from others; say whether they have been in any foreign countries, seek similar information from foreigners with respect to their own countries; say which foreign country(countries) they would particularly like to visit and why, seek similar information from others.
  3. Countries and places: characterize countries, places and regions: say something about their size, where they are situated and in what surroundings; mention possibilities for sight – seeing in their own neighborhood; seek similar information from others, what to visit and how.
  4. Public transport: ask our to get a place by public transport, give information on this to others; buy tickets; inquire about lost property; discuss time of arrival and departure; discuss routes; discuss restaurants/ refreshment facilities;( optional: understand the commonest public announcements).
  5. Private transport: obtain and give information about routes, type of roads, traffic-rules, parking facilities, car maintenance facilities.(optional: documents, road-sign texts).
  6. Entering and leaving a country: (optional: state whether they wish to declare anything at the customs; inquire about documents needed; ask about import-regulations); state reasons for visiting foreign countries, duration of stay; fill in forms if required when entering or leaving the foreign country; give personal information(cf.1); change money.
  7. Nationalities: state own nationality and inquire about others’.
  8. Languages: say which foreign languages they speak, understand, read, write; say something about their level of proficiency; say what experiences they had, how they have learned them, how easy/difficult they think they are, whether they intend to continue learning foreign languages, whether they need or expect to need them much; seek similar information from others.
  9. Hotel, youth-hostel, camping- site, etc.; inquire about availability and nature of accommodation(single room, double room, dormitory), situation of rooms or camping-site, amenities, view; discuss terms ad prices; fill in registration-form; ask about meal-time, closing-time; ask for key; inquire about laundry facilities.
  10. Travel-documents: (optional: ask what documents are needed; inquire about how to obtain visa, insurance, tickets).
  11. Fares: inquire about fares, price reductions, single and return, children and adults.
  12. Tickets: obtain tickets and pay for them.
  13. Luggage: ask for one’s luggage by identifying it; inquire about lost property office.
  14. Traffic: ask about traffic-rules, especially one-way streets, parking, speed limits; give information on same subjects; (optional: understand commonly used texts on traffic-signs).

VII. RELATIONS WITH OTHER PEOPLE:

Learners should be able to deal with various aspects of social life:

  1. Friendship, aversion: say what people they like or dislike; seek similar information from others.
  2. Invitations and appointments: (optional: invite others for a visit, a meal, a drink, private or public entertainment; accept pr           decline such invitations; make an appointment, fix a time or place to meet, make arrangements to call for someone)
  3. Correspondence: say whether they correspond with foreign language speakers, with whom, about what, how frequently; seek similar information from others; ask for writing materials, note-paper, postcards.
  4. Club-membership: say whether they are members of any clubs, if so, what clubs and what activities; seek information from others about the same subject.
  5. Politics (and optional: social security): (optional: say something about their political views, whether they support a political party); say what sort of government their country has optional: say something about their social security in their own country, especially old-age pensions and medical care); seek similar information from others.

VIII. HEALTH AND WELFARE :

 Learners should be able to deal with various aspects of health and welfare:

1. Parts of the body: refer to some parts of the body where simple gesture does not suffice to locate the source of pain, disorders, etc.

2. Ailments, accidents: report illness, injury, accident; say whether they have been ill before and whether they have been operated upon; say whether they have to take medicine regularly, if so, what medicine.

3. Personal comfort: say whether they are comfortable or the reverse, whether they are hungry, tired, ill or well, want to rest : inquire about the same subjects.

  1. Hygiene: inquire about bathing, washing, hairdressing facilities; ask for articles of personal hygiene.
  2. Insurance; (optional say whether they are insured or not, against what risks, if so where; inquire about the same subjects).
  3. Medical services: inquire about medical facilities, surgery-hours, conditions of treatment; make an appointment with a doctor, a dentist, at a hospital; buy medicine at a chemist’s; answer a doctor’s questions; make clear to a doctor what is wrong.
  4. Emergency services: ask for the police or the fire department: ask for an ambulance, a doctor; (optional: ask for the consultation).services

IX. SHOPPING :

 Learners should be able to deal with various aspects of shopping:

1. shopping facilities: ask for and give information about  supermarkets, shopping-centers, markets, shops(baker’s, butcher’s, etc.); ask in a shop whether particular goods are  available, ask to see them, find out how much they cost, ask to be sold something cheaper, better, different, pay for goods bought, be familiar with expressions of quantity, weight and with the money in the foreign country.

  1. foodstuffs: ask fore more common foodstuffs.
  2. Clothes, fashion: ask for the more common articles of clothing and articles of personal use; ask for specific colors and materials.
  3. Smoking: (optional: ask for smoker’s requisites).
  4. Household articles: ask for the more common Household – articles, particularly those most likely to be needed by a visitor to a foreign country.
  5. Medicine: ask for chemist’s; buy medicine against common physical disorders.
  6. Prices: inquire about prices, discounts, method of payment; say whether price is convenient, (too) high or (too) low.
  7. Weights and measures: discuss size and weight in general terms(big, small, heavy, light, etc.) and in terms of the commonest standard weights and measures in the foreign language community and in their own.

X. FOOD AND DRINK:

Learners should be able to deal with some  aspects of eating and drinking:

1. Types of food and drink: ask for more common foodstuffs in a shop; order a meal in a restaurant, cafeteria, snack-bar, canteen, etc. refer to the menu, say what meal they want, what they want to eat, (optional: how it should be prepared: boiled. Fried, etc.) express likes and dislikes when enjoying private hospitality; seek similar information from others.

2. Places where you eat and drink: ask about places where one can eat and drink; give information to others about same subject; order food and drink( see 10.1 above); ask for the bill; paying and tipping.

XI. SERVICES:

 Learners should be able to make use of a number of important services and help others to use them:

1. Post: give and seek information about where the post office is, where a letter box is; inquire about postage for letters and parcels; buy stamps, etc.

2. Telephone: give and seek information about where phone-calls can be made; ask someone to ring them up; tell others they will ring them up; ask if they can make a call; ask for a telephone-number and give their own number; ask for coins.

3. Telegraph: send a telegram; when it will arrive; inquire about the price.

4. Bank: give and seek information about where the nearest bank is, where foreign money can be changed; change money at a bank, ( optional; cash a cheque; say whether and, if so, where they have an account.

5. Police : give and seek information where the nearest police station is; report a lost or a theft; pay a fine.

6. Hospital surgery: ( see health and welfare” – medical services, above)

7. Repairs: give and seek information where thing can be repaired; ask for thing to be repaired.

8. Garage: give and seek information where the nearest garage is; report a breakdown; ask for technical help.

9. Petrol-station: give and seek information where the nearest petrol- station is; (optional : buy petrol, have oil, water and tyres checked).

XII.  PLACES:

Learners should be able to ask the way and to give strangers directions; they should be able to refer to a map, and to state and inquire about distances.

XIII. FOREIGN LANGUAGE:

 Learners should be able to discuss the use of a foreign language.

1. Ability: say how well they speak, understand, read, write a foreign language, whether they consider it easy or difficult; seek similar information from others.

2. Understanding: ask what things are called; ask what phrases, words, etc., mean; ask someone to speak slowly, clearly, to repeat something, to explain what he means.

3. Correctness: ask whether something is correct; ask someone to correct mistakes, ask how something is pronounced.

XIV. WEATHER:

Learners should be able to discuss the weather:

1. Climate: characterize the climate in their own country and in the foreign country ( if they know any); inquire about the climate in the foreign country.

2. Weather-conditions: describe weather – conditions in the four seasons in their own country, and, as far as known, in the foreign country; inquire about weather conditions in the foreign country.

HỌC VIÊN - BẢNG TUYÊN DƯƠNG